パロダ日本語教育センター
Bảng chia hậu tố và tên người trong tiếng Nhật ~さん・~くん・~ちゃん・~さま「様」・~せんせい「先生」・~せんぱい「先輩」・~し「氏」・~しゃちょう「社長」・~どの「殿」 ※ Bảng Tổng Hợp: Bảng chia 10 cách sử dụng thêm hậu tố sau tên người, tổ chức trong tiếng Nhật TIẾNG NHẬT [...]
[Ngữ pháp N5] 今、なんじですか :Bây giờ là mấy giờ? ※ Cấu Trúc: 今、なんじですか。 ※ Ý Nghĩa: Bây giờ là mấy giờ? ※ Ví Dụ: Tiếng Nhật Thầy Khánh, Tiếng Nhật Đà [...]
[Ngữ pháp N5] Nはどこ(なんがい)ですか:N ở đâu (ở đâu)? ※ Cấu Trúc: Nはどこ(なんがい)ですか ※ Ý Nghĩa: N(đồ vật) thì có ở đâu (tầng mấy)? Trong thực tế なんがい= なんかい được sử dụng như nhau. ※ [...]
[Ngữ pháp N5] Nはいくらですか:N giá bao nhiêu? ※ Cấu Trúc: Nはいくらですか ※ Ý Nghĩa: N giá bao nhiêu? ※ Ví Dụ: ① これはいくらですか。 Cái này bao nhiêu tiền? ② 入場料はいくらですか。 Phí vào cửa bao nhiêu vậy? [...]
[Ngữ pháp N4] ~つもりです:Sẽ/định làm gì… ※ Cấu Trúc: [Động từ thể từ điển] + つもりです ※ Ý Nghĩa: Mẫu câu thể hiện ý chí, kế hoạch, hành động sẽ làm nhưng chưa có sự chắc [...]
[Ngữ pháp N4]~ようと思います/ようと思っています ※ Cấu Trúc: Động từ thể ý chí (Vよう) + と思います Nếu ý định mang tính chắc chắn và sẽ thực hiện vào một thời điểm nhất định, thì 「と思っています」 sẽ được dùng [...]
※[Ngữ pháp N4] Động từ thể ý chí Động từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là 意思形 (いしけい). Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~ましょう, đây chính là dạng lịch sự của thể ý chí [...]
※ Cấu Trúc: + Vる+ところ:Chuẩn bị diễn ra, sắp diễn ra. + Vている+ところ: Đang diễn ra… + Vたところ:Vừa mới diễn ra, phụ thuộc vào cảm giác của người nói. ⇒ Thường V2 là những sự [...]
※ Cấu Trúc: + V1てからでないと/なければ/なかったらV2 Nếu không phải sau khi V1 thì sẽ không thể V2/ chỉ sau khi V1 mới có thể V2. + V1てからでないとV2 Nếu không V1 sẽ V2 ⇒ Thường V2 là [...]
※ Cấu Trúc: Nの・Vる/ている/ない・Iい・NAな+間・間に ⇒ Trong suốt, trong khi…. ※ Ý Nghĩa: + Diễn tả khoảng thời gian diễn ra một trạng thái. Đứng sau là mẫu câu diễn tả hành động tiến hành vào [...]