📅13/05/2025, 👤Paroda.edu.vn
Phân biệt cách sử dụng ぐらい/くらい・ほど・ごろ/ころ nói về mức độ thời gian.

Cách dịch: Đứng sau Danh từ chỉ thời gian. “khoảng, tầm”.
〇 Có thể sử dụng được. ✘ Không thể sử dụng được.
| No | Khoảng thời gian
(2 tiếng đồng hồ) |
Mốc thời gian cụ thể
(bây giờ là 2:15) |
Thời điểm bất kỳ
(thời còn bé…) |
| くらい・ぐらい | 〇 1時間くらい:Chỉ số lượng 雑誌ぐらい:Mức độ |
〇(くらいに、ぐらいに)
Phải thêm に ở phía sau |
✘ |
| ほど Dạng lịch sự くらい |
〇 1時間くらい:Chỉ số lượng 財布ぐらい:Mức độ |
✘ | ✘ |
| ころ・ごろ | ✘ | 〇(ごろ)
Chỉ có ごろ sử dụng |
〇 |
| ばかり | 〇
Khoảng + Từ chỉ SL 三つばかりください 三日ばかり 少しばかり |
✘ | ✘ |
1.【くらい/ぐらい】
Biểu thị con số đại khái, số lượng, độ lớn, mức độ nhiều…. Ngoài ra cũng có thể sử dụng cho tuổi tác, thời gian, thời điểm, số đếm (lượng từ)….
① 5歳くらいの子供が公園で遊んでいる。(年齢)
Đứa con khoảng 5 tuổi đang chơi ở công viên.(tuổi tác)
② 昨日は2時間くらい勉強した。(時間)
Ngày hôm qua đã học khoảng 2 tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
③ 8時くらいに駅で会おう。(時刻)
Cùng nhau gặp tại nhà ga khoảng 8 giờ (thời điểm)
④ じゃがいもを3つくらい持ってきて。(個数)
Hãy mang đến khoảng 3 quả khoai tây (số đếm)
⑤ この携帯?確か10万円くらいだったかなぁ。(金額)
Điện thoại này ư? nếu không nhằm thì chắc là khoảng 10 man. (số tiền)
⑥ ここから1㎞くらい歩いたところに映画館があるよ。(距離)
Có rạp chiếu phim ở vị trí đi bộ cách đây khoảng 1 km. (cự ly)
⑦ 一日2ℓくらい水を飲んでいます。(量)
Thường uống 1 ngày khoảng 2l nước. (lượng)
2.【ころ/ごろ】
Biểu thị thời gian tháng, niên đại, thời điểm gần đúng đại khái. Cơ bản sử dụng chung với từ liên quan về thời gian. Nhưng không thể hiện phạm vi hay số lượng (lượng từ).
① 7時頃駅に着くと思う。(時刻)
Tôi nghĩ đến nhà ga vào khoảng 7 giờ. (thời điểm)
② 去年の4月頃に家を建て替えた。(月)
Tôi đã xây dựng lại căn nhà vào khoảng tháng 4 năm ngoái. (tháng)
③ 1990年頃、ここで事件があったらしいよ。(年代)
Dường như đã có sự kiện xảy ra ở chỗ này vào khoảng năm 1990. (niên đại)
④ 子供の頃は、よく川で遊んだな。(時代)
Thời con bé tôi thường bơi ở dòng sông này. (thời đại = thời điểm không xác định rõ)
⑤ これが江戸時代の終わり頃に起こった出来事だ。(時代)
Cái này là sự kiện đã xảy ra vào khoảng cuối thời kỳ Edo. (thời đại)
「ころ」thì chỉ 1 thời điểm nên không sự dụng cho từ chỉ thời gian có độ rộng.
〇 1時頃、行きます。
Khoảng 1h tôi sẽ đi
× 1時間頃、休みました。 → 1時間くらい
Tôi đã nghỉ ngơi khoảng 1 giờ đồng hồ (sai)
〇 日本では3月頃、桜が咲きます。
Ở Nhật Bản hoa anh đào nở vào khoảng tháng 3.
× アメリカに留学に行っていたのは4か月頃です。 → 4か月くらい
Khoảng thời gian tôi đã đi du học ở Mỹ là khoảng 4 tháng (sai).
Chú ý: không sử dụng cho tuổi tác, số đếm, số lượng.
〇 田中さんには2歳くらいの赤ちゃんがいる。
Anh Tanaka có đứa con khoảng 2 tuổi (đúng)
× 田中さんには2歳頃の赤ちゃんがいる。(sai)
〇 消防車が3台くらい来ているよ。
Xe cứu hỏa đến khoảng 3 chiếc đấy (đúng).
× 消防車が3台頃来ているよ。(sai)
〇 5㎏くらい痩せた!
Tôi đã giảm cân khoảng 5kg (đúng)
× 5㎏頃痩せた!(sai)