パロダ日本語教育センター
Bài Viết
[Danh sách các ngày lễ của Nhật Bản] Giải thích dễ hiểu về nguồn gốc các ngày lễ của Nhật Bản mà bạn muốn chia sẻ với con cái. Danh sách các ngày lễ của [...]
⏰ 2026-01-07 10:18:44 AM #年末年始#年中行事#歳時記 Nguồn gốc của đêm giao thừa là gì? Tìm hiểu về thời điểm dọn dẹp nhà cửa, món mì soba đêm giao thừa và ý nghĩa của tiếng chuông đêm giao thừa. Ngày [...]
📅19/05/2025, 👤Paroda.edu.vn 【Từ chỉ số lượng + ばかり】Khoảng ~ Ý nghĩa: Biểu thị lượng án chừng, đại khái (để không nói rõ số lượng, làm cho cách nói trở nên nhẹ nhàng hơn). 1時間ばかり待ってください。 Hãy [...]
📅15/05/2025, 👤Paroda.edu.vn ※ Hình thức kết hợp: Nの・Vる/ている/ない・Iい・NAな+間・間に A.「~間」 ※ Cách sử dụng: 〜の状態が続いている期間、ずっと〜する, 〜の動作が続いている期間、ずっと〜する Như hình ảnh bên dưới trong khoảng thời gian X kéo dài thì hành đồng, trạng thái Y cũng kéo dài đồng [...]
📅15/05/2025, 👤Paroda.edu.vn ※ Cách sử dụng: 「~ようにしてください」: Hãy cố gắng làm gì đó có tính chất lặp lại nhiều lần, nguyên tắc. (cố gắng giữ yên lặng trong bệnh viện, nơi công cộng….) 「~してください」: Cấu trúc yêu [...]
📅13/05/2025, 👤Paroda.edu.vn Phân biệt cách sử dụng 「横_よこ」「隣_となり」「側_そば」「脇_わき」「近く_ちかく」từ chỉ vị trí. Cách dịch: 1.「横_よこ」:Bên cạnh (tất cả các vị trí theo chiều ngang trái hoặc phải chúng ta đang nhìn, khoảng cách gần xa không [...]
📅13/05/2025, 👤Paroda.edu.vn Phân biệt cách sử dụng ぐらい/くらい・ほど・ごろ/ころ nói về mức độ thời gian. Cách dịch: Đứng sau Danh từ chỉ thời gian. “khoảng, tầm”. 〇 Có thể sử dụng được. ✘ Không thể sử [...]
📅12/05/2025, 👤Paroda.edu.vn ① N+らしい (chỉ đi với danh từ) Cách dùng: Miêu tả đúng bản chất, tính chất thật sự của người, sự vật. ● 今日、春らしい暖かい日ですね。 Hôm nay ngày ấm áp ra vẻ mùa xuân. (mùa xuân [...]
※ Cấu Trúc: N+といったら ⇒ nói đến mức độ N thì hết chỗ nói, hết sức… よく使われる言葉 【驚(おどろ)き】 【感動(かんどう)】 よく使われる言葉 【非難(ひなん)】 【失望(しつぼう) 会話で使われる場合は「〜といったら」の後ろは省略されることもあります A:旅行はどうだった? B:富士山の美しさといったら! ※ Ý Nghĩa: + Thường đi với các tình [...]
Bài Viết NGỮ PHÁP N2
※ Cấu Trúc: N+(のこと)となると ⇒ Hễ nói đến N thì… ※ Ý Nghĩa: + Khi một chủ đề, điều N được đưa ra, đề cập đến thì ai đó có thái độ khác hẳn. ※ [...]
Bài Viết Ngữ Pháp NGỮ PHÁP N2
※ Cấu Trúc: N+というと・といえば・といったら V+というと・といえば・といったら ⇒Nhắc đến thì…liên tưởng đến… ※ Ý Nghĩa: + Dùng nêu lên những gì mình liên tưởng hoặc để giải thích thêm chủ đề nào đó sau khi tiếp nhận [...]
※ Cấu Trúc: ①②~といえば: nói đến N tôi mới nhớ…/ nói đến N thì…. ③④~といえば: nói thì đúng là…thật, nhưng mà thật ra là…. ※Mở rộng: Nといえば…が: nếu nói… thì… nhưng. Nといえば…かもしれない: nếu nói thì… [...]
※ Cấu Trúc: N+とは: N nghĩa là, N được định nghĩa là… ※ Ý Nghĩa: + Dùng để định nghĩa một khái niệm nào đó. + Trình bày ý nghĩa, tính chất, nội dung của [...]
※ Cấu Trúc: NAだ・Nだ+というものではない・というものでもない ⇒ Không phải, đâu phải…. ※ Ý Nghĩa: + Không thể nói rằng, một lối suy nghĩ, lập luận nào đó thoả đáng một cách toàn diện. + Cách nói gián tiếp: [...]
※ Cấu Trúc: NAだ・な/である+わけではない Nだ・の/な/である+わけではない NAだ・Nだ+というわけではない ⇒ Không phải là….Không có nghĩa là… ※ Ý Nghĩa: + Phủ định một phần sự việc được suy ra một cách tự nhiên từ tình huống đang đề cập [...]
※ Cấu Trúc: NAな+ものか Iい+ものか Vる+ものか ⇒ Nhất định không…đâu, tuyệt đối không. ※ Ý Nghĩa: + Với ngữ điệu hạ thấp xuống để thể hiện phủ định mạnh mẽ thiên về cảm tính. + ものか [...]
※ Cấu Trúc: N+どころではない,どころか NAな+どころではない,どころか Iい+どころではない,どころか Vる+どころではない,どころか ⇒ Đâu mà, trái lại…nói chi đến… Đâu mà…, Ngay cả… cũng không. ※ Ý Nghĩa: + Vế sau là những sự việc trái với sự việc nêu ở vế [...]
※ Cấu Trúc: NAだ/な/である+わけがない: V/I+わけがない ⇒ Lẽ nào lại, làm sao… được. ※ Ý Nghĩa: + Biểu thị sự quả quyết mạnh mẽ cho rằng không có lý nào, khả năng nào để xảy ra những [...]
※ Cấu Trúc: N+はさておき ⇒ N thì khoan bàn tới (có chuyện khác ưu tiên hơn). ※ Ý Nghĩa: + Khoan hãy bàn đến A, chưa cần nói tới A, tạm thời bỏ qua một bên, [...]
※ Cấu Trúc: N+はともかく(として) NAだーな の+はともかく(として) Nだーな の+はともかく(として) ⇒ Để sau, khoan bàn, tạm thời chưa thành vấn đề… ※ Ý Nghĩa: + Rút sự việc đó ra khỏi đối tượng đang bàn, ưu tiên trình [...]
※ Cấu Trúc: Nの+も構わず NAだーな/である+も構わず Nだーな/である+も構わず ⇒ Chẳng quan tâm đến, bất chấp… ※ Ý Nghĩa: + Thường sử dụng trong thành ngữ. + Những hành động ngược với phong tục, đạo lí, ứng xử trong [...]
※ Cấu Trúc: 動詞[辞書形]+動詞[ない形]+にかかわらず 動詞[辞書形]+かどうか+にかかわらず 形容詞[辞書形]+形容詞[ない形]+にかかわらず 名詞[辞書形]+にかかわらず ⇒ Bất kể như thế nào thì cũng vậy. ※ Ý Nghĩa: + Theo sau bao hàm những yếu tố độc lập như 天候、性別、年齢…. + Đi sau là cách [...]
※ Cấu Trúc: N+を問わず: Bất kể N, không phân biệt, không cần biết N như thế nào…thì cũng vậy. ※ Ý Nghĩa: + Biểu thị ý nghĩa không liên quan đến, không thành vấn đề. + [...]
※ Cấu Trúc: N1,N2+といった+N ⇒ Những thứ N như N1,N2. ※ Ý Nghĩa: + Đi với những từ thể hiện rằng có nhiều ví dụ có thể đưa ra (hàm ý đây không phải toàn bộ [...]
※ Cấu Trúc: N・Vる/ない+にしても・にしろ・にせよ ⇒ Cho dù là…cho dù là, giả sử là…giả sử là (thì đều như nhau cả). ※ Ý Nghĩa: + Nêu lên 2 sự việc cùng loại hoặc đối lập để diễn [...]
※ Cấu Trúc: NAだ・Nだ+というか ⇒ Có thể nói là…cũng có thể nói là, vừa có vẻ như… ※ Ý Nghĩa: + Dùng để chèn thêm phán đoán hay ấn tượng của người nói về một người [...]
※ Cấu Trúc: N・Vる/Iい+やら ⇒ Nào là…nào là. ※ Ý Nghĩa: + Dùng nêu ra vài thứ trong nhiều thứ. + Thường dùng với nghĩa xảy ra nhiều chuyện thật khốn đốn. + Dùng với những [...]
※ Cấu Trúc: Vる+につけて ⇒ Cứ mỗi lần… là luôn luôn. ⇒~すると、いつも必ずそういう気持ちになる ※ Ý Nghĩa: + Cách nói cố định mang tính thành ngữ. + Đi sau những động từ 見る、思う、考える、読む…。 + Hễ mỗi lần nhìn [...]
※ Cấu Trúc: N+に応じて N+に応じた+N ⇒ Tương ứng với… ※ Ý Nghĩa: + Sự thay đổi cho phù hợp ứng với điều đó. + Đi với những từ thể hiện sự thay đổi có thể dự [...]
※ Cấu Trúc: N+次第だ ⇒ Tuỳ thuộc ở N. ※ Ý Nghĩa: + Tuỳ thuộc vào N mà biến đổi thành dạng này hay dạng kia chịu sự chi phối của N. + Nếu có yếu [...]
※ Cấu Trúc: N・ Vる+に伴って・と共に N+に従う+N ⇒ Càng… càng, cùng với, song song ※ Ý Nghĩa: + Đi kèm với những danh từ, động từ chỉ hành động hoặc sự thay đổi. + と共に:Chỉ dùng trong [...]
※ Cấu Trúc: Nする・ Vる+につれて:Càng… càng Nする・ Vる+に従って: Dù là N,V đi nữa, theo, càng…càng. ※ Ý Nghĩa: + Diễn tả mối quan hệ tỉ lệ thuận rằng “khi một trạng thái nào đó tiến [...]
※ Cấu Trúc: 〜 N+向けだ: Hướng đến đối tượng đặc biệt nào đó… 〜 N1+むけの+N2:N2 được chế tạo cho đối tượng N1. 〜向けに+動詞 ※ Ý Nghĩa: + Chủ yếu kèm với danh từ chỉ người. [...]
※ Cấu Trúc: N+のもとで N+のもとでの+N N+のもとに ⇒ Dưới N, chịu sự ảnh hưởng của, dưới sự bảo vệ của… ※ Ý Nghĩa: + Dưới sự chi phối của, trong phạm vi chịu sự ảnh hưởng của….. [...]
※ Cấu Trúc: N+に沿って N+に沿う+N N+に沿った+N ⇒ Theo, men theo, dọc theo, theo sát… ※ Ý Nghĩa: + Đi sau một danh từ chỉ một vật kéo dài như “sông, đường” hoặc danh từ chỉ dây [...]
※ Cấu Trúc: N+に基づいて N+に基づくN N+に基づいたN ⇒ Dựa trên cỡ sở, dữ liệu… ※ Ý Nghĩa: + Dựa trên dữ liệu, cơ sở rõ ràng để làm điều gì đó. + Thường đi kèm với những [...]
※ Cấu Trúc: N+を基に(して) N+を基にした+N ⇒ Dựa trên, căn cứ trên. ※ Ý Nghĩa: + Biểu thị ý nghĩa lấy sự việc nào đó làm tài liệu, căn cứ, sự gợi ý. + Từ dữ kiện, [...]
※ Cấu Trúc: N+にこたえて N+にこたえる+N ⇒ Đáp ứng ※ Ý Nghĩa: + Đi sau những danh từ như 要請、期待、希望、アンコール…với ý nghĩa để đáp ứng lại mong mỏi, yêu cầu, kỳ vọng từ ai đó. ※ Ví [...]
※ Cấu Trúc: (A)N+に対して、Nに対するN: Đối với…. (B)普通形(ナ形)だ/な/である+のに対して Nだ/である+のに対して Chống lại, đối ngược… ⇒ Chỉ riêng, chỉ đúng vào…. ※ Mở rộng: N + 数量言葉+に対して: Cho mỗi + số từ + N. ※ Ý Nghĩa: A.+ Lấy [...]
※ Cấu Trúc: Nにかけては: Riêng về mặt N. NにかけてのN (bổ nghĩa cho danh từ) ※ Ý Nghĩa: + Diễn tả: liên quan đến sự việc đó thì. + Phần lớn theo sau là cách nói [...]
※ Cấu Trúc: N+をめぐって N+をめぐる+ N ⇒ Xoay quanh ※ Ý Nghĩa: + Dùng bao quát hết tất cả các sự việc, vấn đề liên quan đến một đối tượng chung. + Thường những tin đồn, [...]
※ Cấu Trúc: N+に関して N1+に関する+N2 N1+に関しての+N2 ⇒ Về cái đó, điều đó , liên quan đến cái đó. ※ Ý Nghĩa: + Diễn tả ý nghĩa liên quan đến cái đó, về cái đó, điều đó. [...]
※ Cấu Trúc: NA/だ/な/である+上(に) N(だ/の/である)+上(に) V+上に ⇒ Hơn nữa, đã… lại. ※ Ý Nghĩa: + Diễn tả một trạng thái hay sự việc nào đó xảy ra nhưng lại có một sự việc hay trạng thái [...]
※ Cấu Trúc: N+(助詞)+はもとより ⇒ từ đầu, không chỉ, nói chi, không chỉ như thế. ※ Ý Nghĩa: + Trước hết đưa ra những việc được cho là đương nhiên, không những thế mà còn [...]
※ Cấu Trúc: Nばかりか…も/…まで NAなばかりか…も/…まで V/I ばかりか…も/…まで Vないばかりか ⇒ Không chỉ, mà còn. Không những không V (có khuynh hướng nói về một việc không tốt). そればかりか: Không những thế, đâu chỉ có vậy. Vてばかりいる:V suốt [...]
※ Cấu Trúc: N1のみならずN2も NA1であるのみならずNA2でも I1いのみならずI2くも V1のみならずNもV2 ⇒ Không chỉ…mà cả,củng. Không chỉ thế ※ Ý Nghĩa: + Tiếp nhận ý của câu trước và diễn tả ý nghĩa “không chỉ thế…”. Ý rằng ngoài ra [...]
※ Cấu Trúc: N+に限らず: Không chỉ giới hạn trong phạm vi N mà còn. ※ Ý Nghĩa: + Dùng trong trường hợp không chỉ trong phạm vi này mà còn phạm vi rộng hơn. ※ [...]
※ Cấu Trúc: (A)N+に限って (B)N+に限って (C)N+に限って ⇒ Chỉ riêng, chỉ đúng vào…. ※ Ý Nghĩa: (A) Vế sau thường diễn tả những tình huống, sự việc không mong muốn. (B) Diễn tả trong trường hợp đặc [...]
※ Cấu Trúc: Nの・Vる/た/ている+限りでは Trong phạm vi, theo như tôi… [「〜限りでは」とよく使われる形容詞] ・〜限りでは+〜そうだ ・〜限りでは+〜らしい ・〜限りでは+〜ようだ ・〜限りでは+〜はずだ ・〜限りでは+〜みたいだ ※ Ý Nghĩa: + Vế trước liên quan đến những động từ thông tin như: nhìn, nghe, ghi nhớ, [...]
※ Cấu Trúc: 動詞[辞書形・ている形]+限り(は) い形容詞[ーい]+限り(は) な形容詞[ーな・である]+限り(は) 名詞[辞書形]+である限り(は) Chừng nào mà…. ※ Ý Nghĩa: + Trong phạm vi nào đó, trong khoảng thời gian tiếp tục nào đó thì tình trạng cứ tiếp tục. ⇒~の状態が続いている間だけは、同じ状態が続く。 ※ [...]
※ Cấu Trúc: N+に限り Chỉ, chỉ dành cho, chỉ riêng, chỉ giới hạn trong. ※ Ý Nghĩa: + Diễn tả sự giới hạn, biểu thị sự giới hạn hoặc chỉ dành đặc biệt cho đối [...]
※ Cấu Trúc: ① Vる+だけVて: Chỉ có…(mà không chịu gì cả)/ tạm thời cứ…đã. ② Vたい+だけV: …V tùy thích/ muốn V bao nhiêu thì V bấy nhiêu. ③ Vる+だけはV: V những gì cần V/ hãy [...]
※ Cấu Trúc: Nの+限り:Hết mức. Vる・ている+限り: Chừng nào mà, hết mức, trong phạm vi mà V. N+限り:Chỉ N Vない+限り:Nếu không. N/NAなの/Iの/Vる+に限る: …là nhất/ là tốt nhất. Nにかぎったことではない: Không phải chỉ là N. 限りがある/ない: có/không có [...]
※ Cấu Trúc: N+を通じて: (hành động) thực hiện V thông qua N, suốt, cả.. N+を通して: (kỳ hạn) suốt trong một thời gian N. ※ Ý Nghĩa: A.(をつうじて): Gắn với những danh từ chỉ thời gian [...]
※ Cấu Trúc: N+にわたって、N+にわたる+N:Trải suốt, trải khắp. ※ Ý Nghĩa: + Đi sau một từ chỉ thời gian, số lần, phạm vi, nơi chốn… để diễn tả trạng thái những cái đó có qui mô [...]
※ Cấu Trúc: N+からして: Ngay cả N, nhất là N, căn cứ trên N, chỉ riêng. ※ Ý Nghĩa: + Dùng để biểu thị cảm xúc: Vì ngay cả điều đó cũng đã như thế, [...]
※ Cấu Trúc: N+をはじめ(として) N1+をはじめとする+N2 Trước hết là… ※ Ý Nghĩa: + Dùng để nêu ra trước tiên một thứ tiêu biểu, sau đó liệt tiếp những ví dụ tương tự. * Mở rộng: Nをはじめ(として)…まで [...]
※ Cấu Trúc: + V1てからでないと/なければ/なかったらV2 Nếu không phải sau khi V1 thì sẽ không thể V2/ chỉ sau khi V1 mới có thể V2. ※ Ý Nghĩa: + Diễn tả một điều kiện phải đạt [...]
※ Cấu Trúc: Vて+以来/このかた : Suốt từ sau khi V. N+以来: Kể từ N/ suốt N. Vて+以来初めて: Từ khi V tới nay mới lần đầu. ※ Ý Nghĩa: + Từ một sự kiện trong quá [...]
※ Cấu Trúc: Vます+次第 : Ngay sau khi… ※ Ý Nghĩa: + Diễn tả sự việc có một hành động tiếp theo ngay sau khi một sự việc nào đó được thực hiện. + Câu [...]
※ Cấu Trúc: Vた/Nの+上で : Sau khi làm… thì, xong… rồi. ※ Ý Nghĩa: + Trước tiên hãy tiến hành thực hiện hành động V trước đã, vế sau là cách nói mang ý nghĩa [...]
※ Cấu Trúc: Vてはじめて:Mới, từ khi, chỉ khi bắt đầu… [「〜てはじめて」の後(うし)ろによく使われる言葉] ・〜てはじめて+気がつく・気づく・〜てはじめて+わかる ・〜てはじめて+知る など ※ Ý Nghĩa: 〇 Cách nói thể hiện “xảy ra một việc rồi thì mới…”. Sau khi trải qua kinh nghiệm nào [...]
※ Cấu Trúc: Vますつつ: vừa… vừa…, trong lúc vẫn/khi… (đồng thời) ※ Ý Nghĩa: 〇 Vừa làm gì đó, vừa làm việc gì đó. 〇 Phù hợp với những động từ biểu hiện những hành [...]
※ Cấu Trúc: Vますつつある: Đang dần dần, hiện đang… dần dần. ※ Ý Nghĩa: Đang trong tiến trình thay đổi. Phù hợp với những động từ biểu hiện sự thay đổi như là (ấm lên, [...]
※ Cấu Trúc: Vう・よう+としている ※ Ý Nghĩa: 〇 Thích hợp những động từ biểu hiện sự việc mang tính tức thời như (bắt đầu, kết thúc) 〇 Sắp, trước khi xảy ra sự thay đổi. [...]
※ Cấu Trúc: Vる~ばかりだ・~一方だ: Cứ V, ngày càng…, cứ dần…. ※ Ý Nghĩa: 〇 ~ばかりだ : Diễn tả sự biến đổi chỉ theo xu hướng xấu. Có thể thay thế bằng ~する一方だ。 ※ Mở rộng: [...]
※ Cấu Trúc: 🙂 Nội trong, trong khi…. N のうちに Naなうちに Aいうちに 🙂 Trong lúc đang… Vているうちに Vるうちに Vないうちに: Trong lúc chưa (Trong trường hợp đã hiểu trạng thái đó thế nào cũng thay đổi, thì [...]
※ Cấu Trúc: Nの最中、Vている最中:Ngay trong lúc, đúng vào lúc. ※ Ý Nghĩa: 〇 Biểu thị ý nghĩa đúng vào lúc hành động, hiện tượng ấy đang diễn ra.Thường đang tiến hành một hành động nào [...]
※ Cấu Trúc: ~Vる,たか~Vないかのうちに. Ngay sau khi A / vừa mới A thì B xảy ra ngay ※ Ý Nghĩa: Thích hợp những động từ biểu hiện hoạt động tức thời, thay đổi như là (đến, [...]
※ Cấu Trúc: Vた (か)と思うと・ (か)と思ったら: Vừa mới… mà, không biết…thì ra. ~(か)と思うほど: Tới mức không biết, tới mức tưởng như. ~(か)と思えば: Cứ tưởng, nào ngờ. ※ Ý Nghĩa: ・Về hành vi của tác giả [...]
※ Cấu Trúc: Vたとたん(に): Ngay sau khi, đúng lúc V. ※ Ý Nghĩa: 〇 Ngay sau khi diễn ra hành động vế trước thì cũng diễn ra hành động thay đổi khác. 〇 Hành động [...]
※ Cấu Trúc: Vる,N+~に際して・~にあたって: Nhân dịp, vào lúc, nhân cơ hội. ⇒「~に際して」 〜する前(まえ)に〜する 〜する時に〜する 〜を始(はじ)める時に〜する。 ※ Ý Nghĩa: 〇 Diễn tả ý nghĩa vào thời điểm quan trọng có tính bước ngoặc của [...]
※ Cấu Trúc: Nの際(に)、Vる/た際(に): Khi, lúc, nhân dịp…. ※ Ý Nghĩa: Chủ yếu đi kèm với động từ như là (sử dụng, hoàn thành…), Danh từ (có tính chất lên phương tiện, hướng ra ngoài). [...]