Từ Vựng Bài 3/第 3 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】

ここ chỗ này, đây
そこ chỗ đó, đó
あそこ chỗ kia, kia
どこ chỗ nào, đâu
こちら phía này, đằng này, chỗ này, đây
そちら phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó
あちら phía kia, đằng kia, chỗ kia, kia
どちら phía nào, đằng nào, chỗ nào, đâu
きょうしつ 教室 lớp học, phòng học
しょくどう 食堂 nhà ăn
じむしょ 事務所 văn phòng
かいぎしつ 会議室 phòng họp
うけつけ 受付 bộ phận tiếp tân, phòng thường trực
ロビー hành lang, đại sảnh
へや 部屋 căn phòng
トイレ(おてあらい) お手洗い = 化粧室(けしょうしつ) nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, toa-lét
かいだん 階段 cầu thang
エレベーター thang máy
エスカレーター thang cuốn
[お]くに [お]国 đất nước (của anh/chị)
かいしゃ 会社 công ty
うち 家 nhà
でんわ 電話 máy điện thoại, điện thoại
くつ 靴 đôi giày
ネクタイ cà vạt
ワイン rượu vang
たばこ 煙草 thuốc lá
うりば 売り場 quầy bán (trong một cửa hàng bách hóa)
ちか 地下 tầng hầm, dưới mặt đất
〜かい(〜がい) 〜階 tầng thứ –
なんがい 何階 tầng mấy
〜えん 〜円 -yên
いくら 幾ら bao nhiêu tiền
ひゃく 百 trăm
せん 千 nghìn
まん 万 mười nghìn, vạn
すみません。 Xin lỗi
~でございます。 (cách nói lịch sự của 「です」)
[~を] みせてください [~を] 見せて ください cho tôi xem [~]
じゃ thế thì, vậy thì
[~を]くだざい。 cho tôi [~]

Xin vui lòng không copy đăng lại nội dung trên trang này khi chưa được sự đồng ý của chúng tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *