Skip to content
PARODA

パロダ日本語教育センター

  • Home
  • CLASS JLPT
  • CLASS GIAO TIẾP
  • CLASS THCS, THPT
  • CLASS LTĐH
  • BÀI VIẾT
  • Đoàn Ngọc Khánh
  • Liên Hệ
  • THÀNH TÍCH & CẢM NHẬN HỌC VIÊN
Từ Vựng Bài 31/第 31 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 14, 2023

[しきが~]はじまります [式が~]始まります bắt đầu [buổi lễ ~] つづけます 続けます tiếp tục みつけます 見つけます tìm, tìm thấy [しけんを~]うけます [試験を~]受けます thi [kỳ thi] [だいがくに~] にゅうがくします [大学に~]入学します nhập học, vào [(trường) đại học] [だいがくを~]そつぎょうします [大学を~]卒業します tốt nghiệp [(trường) [...]

Từ Vựng Bài 30/第 30 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 14, 2023

はります  貼ります dán, dán lên かけます 掛けます treo かざります 飾ります trang trí ならべます 並べます xếp thành hàng うえます 植えます trồng (cây) もどします 戻します đưa về, trả về, để lại vị trí ban đầu まとめます   [...]

Từ Vựng Bài 29/第 29 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 14, 2023

[ドアが~]あきます [ドアが~]開きます mở [cửa ~] [ドアが~]しまります [ドアが~]閉まります đóng [cửa ~] [でんきが~] つきます [電気が~] sáng [điện ~] [でんきが~]きえます [電気が~]消えます tắt [điện ~] [みちが~]こみます [道が~]込みます đông, tắc [đường ~] [みちが~] すきます [道が~]空きます vắng, thoáng [đường ~] [いすが~]こわれます [...]

Từ Vựng Bài 28/第 28 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】 28
Tháng 3 14, 2023

[パンが] うれます [パンが] 売れます bán chạy [bánh mì ] おどります 踊ります nhảy, khiêu vũ かみます  噛みます nhai, cắn えらびます 選びます chọn ちがいます 違います be different [だいがくに] かよいます [大学に]通います đi học [ đại học] メモします   [...]

Từ Vựng Bài 27/第 27 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 14, 2023

かいます 飼います nuôi [động vật] たてます 建てます xây, xây dựng [みちを~]はしります [道を~]走ります chạy [trên đường] [やすみを~]とります [休みを~]取ります xin [nghỉ] [やまが~] みえます [山が~]見えます nhìn thấy, có thể nhìn thấy [núi] [おとが~]きこえます [音が~]聞こえます nghe thấy, có thể [...]

Từ Vựng Bài 26/第 26 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 14, 2023

みます 見ます、診ます xem, khám bệnh さがします 探します,捜します tìm, tìm kiếm [じかんに~] おくれます [時間に~]遅れます chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.] まにあいます[じかんに~] 間に会います[時間に ~] be in time [for an appointment, etc.] やります làm [パーティーに~]さんかします [パーティーに~]参加します tham gia, dự [buổi [...]

Từ Vựng Bài 25/第 25 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

かんがえます 考えます nghĩ, suy nghĩ つきます[えきに~] 着きます đến [ga] りゅうがくします 留学します du học とります[としを~] 取ります thêm [tuổi] いなか 田舎 quê, nông thôn たいしかん 大使館 đại sứ quán グ ル ー プ nhóm, đoàn チ ャ [...]

Từ Vựng Bài 24/第 24 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

くれます cho, tặng (tôi) つれていきます 連れて行きます dẫn đi つれてきます 連れて来ます dẫn đến おくります[ひとを~] 送ります đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó] しょうかいします 紹介します giới thiệu あんないします 案内します hướng dẫn (ví dụ: dẫn đường, tham [...]

Từ Vựng Bài 23/第 23 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

ききます[せんせいに~] 聞きます hỏi [giáo viên] まわします 回します vặn ひきます 引きます chơi (nhạc cụ), Kéo (cần số) かえます 変えます đổi (tiền, size) さわります[ドアに~] 触ります sờ, chạm vào [cửa] でます[おつりが~] 出ます ra, đi ra [tiền thừa ~] [...]

Từ Vựng Bài 22/第 22 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

きます[シャツを~] 着ます mặc (áo sơ mi,..) はきます[くつを~] 履きます Đi, mang (giày,…) かぶります[ぼうしを ~] 被ります đội (nón,…) かけます[めがねを~] 掛けます đeo (kính,…) うまれます 生まれます sinh ra コート áo khoác スーツ com-lê セーター áo len ぼうし 帽子 nón, [...]

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • …
  • 12
https://www.youtube.com/watch?v=0ZSyNVIqwTQ&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=9g6xUD2Uch4&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=hZvoTab6eJA&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=VMazXGXY36Q&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
Ngữ Pháp N2
https://www.youtube.com/watch?v=J4xRUIx9yG4&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=Me1kK-RPvSk&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=AaKGQtRXOUg&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=EnPhP0Lt1II&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=rtbTLMkxenE&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
Recent Posts
  • 08
    Th1
    Ý NGHĨA CÁC NGÀY LỄ TRONG NĂM TẠI NHẬT BẢN
  • 07
    Th1
    Ý NGHĨA CỦA TỔNG DỌN VỆ SINH, MÓN MỲ SOBA NGÀY TẾT VÀ TIẾNG CHUÔNG GIAO THỪA TẠI NHẬT BẢN
  • 19
    Th5
    Phân Biệt Các Cách Sử Dụng Của ばかり【Bakari】
  • 15
    Th5
    PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG「~間_あいだ」「~間に_あいだに」
  • 15
    Th5
    PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG「~ようにしてください」「~してください」
  • 14
    Th5
    Phân Biệt 「横_よこ」「隣_となり」「側_そば」「近く_ちかく」「脇_わき」
  • 13
    Th5
    Phân Biệt ぐらい/くらい・ほど・ごろ/ころ
Cảm Nhận HV & Phụ Huynh
Bình Luận Gần Đây

    TIẾNG NHẬT PARODA

    👉Tiếng Nhật Giao Tiếp, JLPT N2-N5.

    👉Tiếng Nhật Thiếu Nhi, THCS, THPT, LTĐH.

    👉Tiếng Nhật Cho Người Đi Làm.

    👉Tiếng Nhật Thương Mại, Thông Phiên Dịch.

    👉Tiếng Nhật Theo Yêu Cầu Doanh Nghiệp.

    👉Tiếng Nhật Cấp Tốc.

    👉Tiếng Nhật Đối Tượng 1 kèm 1.

    👉Dẫn Tour Du Lịch Việt - Nhật.

    SỨ MỆNH

    Không ai hết, những người làm giáo dục hiểu rõ rằng "Học tập là vũ khí mạnh nhất có thể thay đổi thế giới". Chính lý do đó mà chúng tôi luôn tận tâm tận lực, không ngừng sáng tạo nhằm đem lại chất lượng giáo dục tốt nhất, giúp tất cả học viên có được một nền tảng tiếng Nhật nhất định để đáp ứng được nhu cầu doanh nghiệp, các bạn học sinh, sinh viên.

    LIÊN HỆ

    Paroda.edu.vn
    paroda.edu.vn

    Ngọc Khánh Sensei

    Tiếng Nhật Thầy Khánh Đà Nẵng

    📞 0342 648 911 (zalo), 0898 248 911

    📧 parodadanang@gmail.com

    Thứ 2-7: 7h30 - 17h30

    200 Phạm Thị Lam Anh, Liên Chiểu, Đà Nẵng.

     

    • Home
    • CLASS JLPT
    • CLASS GIAO TIẾP
    • CLASS THCS, THPT
    • CLASS LTĐH
    • BÀI VIẾT
    • Đoàn Ngọc Khánh
    • Liên Hệ
    • THÀNH TÍCH & CẢM NHẬN HỌC VIÊN
    Copyright 2026 © NHẬT NGỮ PARODA
    • Home
    • CLASS JLPT
    • CLASS GIAO TIẾP
    • CLASS THCS, THPT
    • CLASS LTĐH
    • BÀI VIẾT
    • Đoàn Ngọc Khánh
    • Liên Hệ
    • THÀNH TÍCH & CẢM NHẬN HỌC VIÊN
    • WooCommerce not Found