Skip to content
PARODA

パロダ日本語教育センター

  • Home
  • CLASS JLPT
  • CLASS GIAO TIẾP
  • CLASS THCS, THPT
  • CLASS LTĐH
  • BÀI VIẾT
  • Đoàn Ngọc Khánh
  • Liên Hệ
  • THÀNH TÍCH & CẢM NHẬN HỌC VIÊN
Từ Vựng Bài 20/第 20 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

いります[ビザが~] 要ります cần [visa] しらべます 調べます tìm hiểu, điều tra, xem なおします 直します sửa, chữa (xe đạp, đáp án) しゅうりします 修理します sửa, chữa (xe ô tô, máy móc) でんわします 電話します gọi điện thoại ぼく 僕 [...]

Từ Vựng Bài 19/第 19 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

のぼります[やまに~] 登ります Leo núi とまります[ホテルに~] 泊まります trọ (ở khách sạn) そうじします 掃除します dọn vệ sinh せんたくします 洗濯します giặt れんしゅうします 練習します luyện tập, thực hành なります trở thành, trở nên ねむい 眠い buồn ngủ つよい 強い [...]

Từ Vựng Bài 18/第 18 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

できます 出来ます có thể あらいます 洗います rửa ひきます 弾きます chơi(nhạc cụ) うたいます 歌います hát あつめます 集めます sưu tầm,thu thập すてます 捨てます vứt bỏ かえます 換えます đổi うんてんします 運転します lái よやくします 予約します đặt chỗ,đặt trước けんがくします [...]

Từ Vựng Bài 17/第 17 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

おぼえます 覚えます nhớ わすれます 忘れます quên なくします 亡くします(無くします) mất, đánh mất だします[レポートを~] 出します nộp はらいます 払います trả tiền かえします 返します trả lại でかけます 出かけます ra ngoài ぬぎます 脱ぎます cởi もっていきます 持って行ます mang đi,mang theo もってきます [...]

Từ Vựng Bài 16/第 16 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

のります[でんしゃに~] 乗ります     lên  tàu,xe おります[でんしゃを~] 降ります     xuống tàu ,xe のりかえます 乗り換えます     chuyển, đổi tàu あびます[シャワーを~] 浴びます     tắm いれます 入れます     bỏ vào だします 出します     giao nộp はいります[だいがくに~] 入ります     đi [...]

Từ Vựng Bài 15/第 15 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

たちます 立ちます   đứng すわります 座ります   ngồi つかいます 使います   sử dụng おきます  置きます   đặt để つくります 作ります、造ります   làm, chế tạo うります 売ります   bán しります 知ります   biết すみます 住ます   [...]

Từ Vựng Bài 14/第 14 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

つけます bật けします 消します tắt あけます 開けます mở (cửa) しめます 閉めます đóng (cửa) いそぎます 急ぎます vội vàng, cấp bách まちます 待ちます chờ đợi とめます 止めます dừng lại まがります[みぎへ~] 曲がります uốn cong, rẽ もちます 持ちます cầm, [...]

Từ Vựng Bài 13/第 13 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 13, 2023

あそびます 遊びます chơi đùa およぎます 泳ぎます bơi lội むかえます 迎えます đón つかれます 疲れます mệt mỏi だします[てがみを~] 出します giao, nộp はいります[きっさてんに~] 入ります vào, bỏ vào でます[きっさてんを~] 出ます ra ngoài けっこんします 結婚します kết hôn かいものします 買い物します mua [...]

Từ Vựng Bài 12/第 12 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 12, 2023

かんたん[な] 簡単[な] Đơn giản, dễ ちかい 近い gần とおい 遠い xa はやい 速い、早い nhanh, sớm おそい 遅い chậm, muộn おおい[ひとが~] 多い[人が~] nhiều [người] すくない[ひとが~] 少ない[人が~] ít [người] あたたかい 暖かい、温かい ấm すずしい 涼しい mát あまい 甘い [...]

Từ Vựng Bài 11/第 11 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】
Tháng 3 12, 2023

います [こどもが~] có (động vật) います [にほんに~] Có ở (Nhật Bản) かかります 掛ります tốn, mất, treo… やすみます [かいしゃを~] nghỉ ngơi ひとつ 一つ 1 cái (đồ vật) ふたつ 二つ 2 cái みっつ 三つ 3 cái よっつ [...]

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
https://www.youtube.com/watch?v=0ZSyNVIqwTQ&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=9g6xUD2Uch4&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=hZvoTab6eJA&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=VMazXGXY36Q&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
Ngữ Pháp N2
https://www.youtube.com/watch?v=J4xRUIx9yG4&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=Me1kK-RPvSk&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=AaKGQtRXOUg&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=EnPhP0Lt1II&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
https://www.youtube.com/watch?v=rtbTLMkxenE&ab_channel=Nh%E1%BA%ADtNg%E1%BB%AFParoda
Recent Posts
  • 08
    Th1
    Ý NGHĨA CÁC NGÀY LỄ TRONG NĂM TẠI NHẬT BẢN
  • 07
    Th1
    Ý NGHĨA CỦA TỔNG DỌN VỆ SINH, MÓN MỲ SOBA NGÀY TẾT VÀ TIẾNG CHUÔNG GIAO THỪA TẠI NHẬT BẢN
  • 19
    Th5
    Phân Biệt Các Cách Sử Dụng Của ばかり【Bakari】
  • 15
    Th5
    PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG「~間_あいだ」「~間に_あいだに」
  • 15
    Th5
    PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG「~ようにしてください」「~してください」
  • 14
    Th5
    Phân Biệt 「横_よこ」「隣_となり」「側_そば」「近く_ちかく」「脇_わき」
  • 13
    Th5
    Phân Biệt ぐらい/くらい・ほど・ごろ/ころ
Cảm Nhận HV & Phụ Huynh
Bình Luận Gần Đây

    TIẾNG NHẬT PARODA

    👉Tiếng Nhật Giao Tiếp, JLPT N2-N5.

    👉Tiếng Nhật Thiếu Nhi, THCS, THPT, LTĐH.

    👉Tiếng Nhật Cho Người Đi Làm.

    👉Tiếng Nhật Thương Mại, Thông Phiên Dịch.

    👉Tiếng Nhật Theo Yêu Cầu Doanh Nghiệp.

    👉Tiếng Nhật Cấp Tốc.

    👉Tiếng Nhật Đối Tượng 1 kèm 1.

    👉Dẫn Tour Du Lịch Việt - Nhật.

    SỨ MỆNH

    Không ai hết, những người làm giáo dục hiểu rõ rằng "Học tập là vũ khí mạnh nhất có thể thay đổi thế giới". Chính lý do đó mà chúng tôi luôn tận tâm tận lực, không ngừng sáng tạo nhằm đem lại chất lượng giáo dục tốt nhất, giúp tất cả học viên có được một nền tảng tiếng Nhật nhất định để đáp ứng được nhu cầu doanh nghiệp, các bạn học sinh, sinh viên.

    LIÊN HỆ

    Paroda.edu.vn
    paroda.edu.vn

    Ngọc Khánh Sensei

    Tiếng Nhật Thầy Khánh Đà Nẵng

    📞 0342 648 911 (zalo), 0898 248 911

    📧 parodadanang@gmail.com

    Thứ 2-7: 7h30 - 17h30

    200 Phạm Thị Lam Anh, Liên Chiểu, Đà Nẵng.

     

    • Home
    • CLASS JLPT
    • CLASS GIAO TIẾP
    • CLASS THCS, THPT
    • CLASS LTĐH
    • BÀI VIẾT
    • Đoàn Ngọc Khánh
    • Liên Hệ
    • THÀNH TÍCH & CẢM NHẬN HỌC VIÊN
    Copyright 2026 © NHẬT NGỮ PARODA
    • Home
    • CLASS JLPT
    • CLASS GIAO TIẾP
    • CLASS THCS, THPT
    • CLASS LTĐH
    • BÀI VIẾT
    • Đoàn Ngọc Khánh
    • Liên Hệ
    • THÀNH TÍCH & CẢM NHẬN HỌC VIÊN
    • WooCommerce not Found