Từ Vựng Bài 14/第 14 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】

つけます bật
けします 消します tắt
あけます 開けます mở (cửa)
しめます 閉めます đóng (cửa)
いそぎます 急ぎます vội vàng, cấp bách
まちます 待ちます chờ đợi
とめます 止めます dừng lại
まがります[みぎへ~] 曲がります uốn cong, rẽ
もちます 持ちます cầm, nắm
とります 取ります  bắt, chụp hình
てつだいます 手伝います giúp đỡ
よびます 呼びます gọi
はなします 話します trò chuyện
みせます 見せます cho xem
おしえます[じゅうしょを 教えます dạy
はじめます 始めます bắt đầu
ふります[あめが~] 降ります rơi, rớt (mưa rơi)
コピーします sao chép
エアコン điều hòa
パスポート hộ chiếu
なまえ 名前 tên
じゅうしょ 住所 địa chỉ
ちず 地図 bản đồ
しお muối
さとう 砂糖 đường
よみかた 読み方 cách đọc
~かた ~方 hướng~, vị nào~
ゆっくり chậm, thong thả
すぐ 直ぐ ngay,lập tức
また lại
あとで sau
もうすこし もう少し thêm một chút nữa
もう~ đã~
いいですよ。 được đấy, không sao đâu.
さあ ok, vậy thì….
あれ? cái gì vậy (cảm giác ngạc nhiên)
しんごうをみぎへまがってください 信号を右へ曲がってください hãy rẻ phải ở đèn tín hiệu
まっすぐ 真っ直ぐ đi thẳng
これでおねがいします これでお願いします Vậy thì, nhờ anh chị giúp đỡ (ví dụ: trong nhà hàng lúc thanh toán tiền)
おつり お釣り Tiền lẻ; tiền thối lại; tiền thừa trả lại

Xin vui lòng không copy đăng lại nội dung trên trang này khi chưa được sự đồng ý của chúng tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *