Từ Vựng Bài 38/第 38 課 【50 Bài Từ Vựng Mina No Nihongo】

そだてます 育てます nuôi,trồng
はこびます 運びます chở, vận chuyển
なくなります 亡くなります mất, qua đời
にゅういんします 入院します nhập viện
たいいんします 退院します xuất viện
いれます 入れます bật
きります  切ります tắt
かけます 掛けます khóa
きもちがいい 気持ちがいい dễ chịu, thư giản
きもちがわるい 気持ちが悪い khó chịu
おおきな~ 大きな~ to, lớn
ちいさな~  小さな~ nhỏ, bé
あかちゃん 赤ちゃん em bé
しょうがっこう 小学校 trường tiểu học
ちゅうがっこう 中学校 trường trung học cơ sở
えきまえ 駅前 khu vực trước nha ga
かいがん 海岸 bờ biển
うそ   nói dối, lời nói dối
しょるい 書類 giấy tờ,tài liệu
でんげん 電源 nguồn điện
―せい   sản xuất tại
あ、いけない   Ôi, trời ơi
おさきに[しつれいします] お先に[失礼します] Tôi xin phép về trước
  会話  
かいらん 回覧 Tập thông báo
けんきゅうしつ  研究室 Phòng nghiên cứu
きちんと   Nghiêm chỉnh, hẳn hoi, đứng đắn
せいりします 整理します sắp xếp
~というほん ~という本 Tiêu đề cuốn sách là ~
~さつ ~冊 Đếm sách
はんこ   con dấu, dấu
おします[はんこを~] 押します[はんこを~] đóng(dấu)
     
ふたご 双子 cặp sinh đôi
しまい 姉妹 chị em
5ねんせい 5年生 học sinh năm thứ 5
にています 似ています giống
せいかく 性格 tính cách
おとなしい   hiền lành, trầm
せわをします 世話をします chăm sóc , giúp đỡ
じかんがたちます 時間がたちます thời gian trôi đi
だいすき  大好き rất thích
クラス   lớp học, lớp
けんかします   cãi nhau
ふしぎ(な)  不思議(な) bí ẩn , kỳ thú, khó hiểu.

Xin vui lòng không copy đăng lại nội dung trên trang này khi chưa được sự đồng ý của chúng tôi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *